Chữ đơn
孤
Nghĩa
- 1 cô đơn
- 2 cô độc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 孤独[孤獨][cô độc]Cấp: HSK 6cô đơn; đơn độc
- 孤单[孤單][cô đơn]Cấp: HSK 7–9đơn độc; cô đơn; nỗi cô đơn
- 孤儿[孤兒][cô nhi]Cấp: HSK 7–9trẻ mồ côi
- 孤立[cô lập]Cấp: HSK 7–9cô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợp
- 孤零零[cô lênh lênh]Cấp: HSK 7–9cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng
- 孤陋寡闻[孤陋寡聞][cô lậu quả văn]Cấp: HSK 7–9thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận
- 肚孤(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
- 孤傲tự hào và xa cách
- 孤拔Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh
- 孤胆[孤膽]anh hùng đơn độc; người lập dị
- 孤岛[孤島]hòn đảo cô lập
- 孤负[孤負]biến thể của 辜负 (gūfù)