Houzii
← Từ điển
Từ ghép

宝武钢铁

Phồn thể: [寶武鋼鐵]
Bǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)wǔ GāngtiěSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng ViệtBaowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (BǎogāngJítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (WǔhànGāngtiě) năm 2016
  • 4 chữ
  • 35 nét

Nghĩa

  1. 1 Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (BǎogāngJítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (WǔhànGāngtiě) năm 2016

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập