Chữ đơnChữ đa âm
尉
Nghĩa
- 1 sĩ quan quân đội
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大尉đại úy (cấp bậc quân đội); đại úy cao cấp
- 都尉cấp bậc quân sự
- 上尉đại úy (cấp bậc quân sự)
- 少尉thiếu úy (cấp bậc lục quân)
- 廷尉Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng)
- 尉缭[尉繚]Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (QínShǐhuáng), có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉缭子 (WèiLiáozi)
- 尉氏huyện Weishi ở Kaifeng 开封 (Kāifēng), Hà Nam
- 卫尉[衛尉]Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔqīng)
- 校尉sĩ quan quân đội
- 尉迟[尉遲]họ [Yu4 chi2]
- 尉犁huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 中尉trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới