尕Chữ đơn尕gǎNghĩa tiếng Việtnhỏ (phương ngữ)1 chữ5 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhỏ (phương ngữ)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.二尕子èrgǎzikẻ vô lại克孜尔尕哈Kèzī'ěr2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǎhā[克孜爾尕哈]Kizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương克孜尔尕哈烽火台Kèzī'ěr2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǎhāfēnghuǒtái[克孜爾尕哈烽火台]Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân CươngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →