Chữ đơnChữ đa âm
屠
Nghĩa tiếng Việtmổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 mổ thịt (động vật để làm thực phẩm)
- 2 tàn sát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 屠杀[屠殺][đồ sát]Cấp: HSK 7–9tàn sát; giết thịt
- 浮屠Phật; Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo)
- 申屠họ hai chữ [Shen1 tu2]
- 屠伯đồ tể; nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
- 屠场[屠場]lò mổ; nhà giết mổ
- 屠城thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm
- 屠刀dao mổ; rìu lò mổ
- 屠毒đầu độc; giết bằng thuốc độc
- 屠夫người giết mổ; nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo
- 屠户[屠戶]người bán thịt
- 屠戮tàn sát; thảm sát
- 屠宰giết mổ; làm thịt