Chữ đơnChữ đa âm
崔
Nghĩa
- 1 (văn học) (núi non) cao vút
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 崔颢[崔顥]Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
- 崔鸿[崔鴻]Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
- 崔健Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
- 崔琦Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
- 崔巍cao lớn; sừng sững
- 崔嵬gò đống đá; núi đá; cao ngất
- 崔嵬Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh
- 崔萤[崔螢]Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
- 崔圭夏Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
- 崔明慧Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
- 崔永元Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình