崛Chữ đơn崛juéNghĩa tiếng Việtcao chót vót như đỉnh núi1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cao chót vót như đỉnh núiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.崛起juéqǐCấp: HSK 7–9nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện崛立juélìvươn cao vượt trội; nổi lên (đến vị trí thống trị)奇崛qíjuékỳ lạ và nổi bật崛地而起juédì'érqǐnghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bậtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →