Từ ghép
工作面
Nghĩa tiếng Việt(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 采煤工作面 (cǎiméigōngzuòmiàn)); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
- 3 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 采煤工作面 (cǎiméigōngzuòmiàn))
- 2 (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.