Chữ đơn
帕
Nghĩa tiếng Việtgói; khan quàng cổ; khăn tay
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 gói
- 2 khan quàng cổ
- 3 khăn tay
- 4 khăn trùm đầu
- 5 pascal (đơn vị SI)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 手帕Cấp: HSK 7–9khăn tay
- 百帕hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển
- 卡帕kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- 帕劳[帕勞]Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
- 帕能phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)
- 帕斯Perth, thủ đô của Tây Úc
- 帕西Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi
- 帕夏pasha (từ mượn)
- 帕子khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
- 千帕kilopascal (kPa, đơn vị áp suất)
- 喜帕khăn voan cô dâu (che mặt)
- 博帕尔[博帕爾]Bhopal, thủ phủ bang Madhya Pradesh, Ấn Độ 中央邦 (Zhōngyāngbāng)