Chữ đơn
庆
Phồn thể: [慶]Nghĩa
- 1 ăn mừng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 庆祝[慶祝][khánh chúc]Cấp: HSK 4ăn mừng
- 国庆[國慶][quốc khánh]Cấp: HSK 5Quốc khánh
- 庆典[慶典][khánh điển]Cấp: HSK 7–9lễ kỷ niệm
- 庆贺[慶賀][khánh hạ]Cấp: HSK 7–9chúc mừng; ăn mừng
- 庆幸[慶幸][khánh hạnh]Cấp: HSK 7–9vui mừng; cảm thấy may mắn
- 喜庆[喜慶][hỉ khánh]Cấp: HSK 7–9hân hoan; lễ hội
- 安庆[安慶]thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
- 崇庆[崇慶]biến thể của 重庆 (Chóngqìng)
- 重庆[重慶]Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú)
- 大庆[大慶]thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng) phía đông bắc Trung Quốc
- 德庆[德慶]huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇庆 (Zhàoqìng), Quảng Đông
- 凤庆[鳳慶]Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 临沧 (Líncāng), Vân Nam