Chữ đơnChữ đa âm
庞
Phồn thể: [龐]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) to lớn
- 2 (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn
- 3 (dạng kết hợp) khuôn mặt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 庞大[龐大][bàng đại]Cấp: HSK 6khổng lồ; to lớn; đồ sộ
- 勒庞[勒龐]Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp
- 脸庞[臉龐]khuôn mặt
- 面庞[面龐]khuôn mặt
- 庞贝[龐貝]Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý
- 庞德[龐德]Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
- 庞涓[龐涓]Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 纵横家 (Zònghéngjiā) trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
- 庞克[龐克](nhạc) punk (từ mượn)
- 庞培[龐培]Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
- 庞氏[龐氏]Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏
- 庞杂[龐雜]phức tạp; nhiều và đa dạng
- 庞兹[龐茲]Ponzi (tên)