Chữ đơn
忱
Nghĩa
- 1 chân thành
- 2 thành thật
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陈忱[陳忱]Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传
- 李忱Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859
- 热忱[熱忱]nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết
- 谢忱[謝忱]lòng biết ơn
- 满腔热忱[滿腔熱忱]tràn đầy nhiệt huyết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan