Chữ đơn
惰
Nghĩa
- 1 lười biếng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 懒惰[懶惰]Cấp: HSK 7–9ăn không ngồi rồi; lười nhác
- 怠惰lười nhác
- 惰性trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính
- 娇惰[嬌惰]nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng
- 偷惰trốn làm biếng; lười biếng
- 懈惰chểnh mảng; nhàn rỗi
- 游惰[遊惰]lười biếng không làm gì hiệu quả
- 惰性气体[惰性氣體]khí trơ; khí hiếm (hoá học)
- 避其锐气,击其惰归[避其銳氣,擊其惰歸]tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)