Chữ đơn
憾
Nghĩa tiếng Việthối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)
- 1 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.