Chữ đơnChữ đa âm
戎
Nghĩa tiếng Việtthuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ)
- 2 quân đội (sự vụ)
- 3 quân sự
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 兵戎vũ khí; binh khí
- 从戎[從戎]nhập ngũ; làm trong quân đội
- 第戎Dijon (Pháp)
- 姜戎Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 吕嘉民 (LǚJiāmín), nhà văn Trung Quốc
- 犬戎Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
- 戎车[戎車]xe quân sự
- 戎行quân đội; quân sự
- 戎机[戎機]cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh
- 戎甲vũ khí và áo giáp
- 戎羯các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
- 戎马[戎馬]ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc
- 戎事công việc quân sự