Chữ đơn
拈
Nghĩa tiếng Việtnhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhặt
- 2 nắm bằng ngón tay
- 3 mân mê
- 4 phát âm ở Đài Loan [nian2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.