Từ ghép
拿下
Nghĩa
- 1 bắt giữ
- 2 chụp được
- 3 chiếm được
- 4 thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.