Chữ đơn
挈
Nghĩa tiếng Việtnâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nâng
- 2 nhấc
- 3 mang theo (ví dụ: gia đình mình)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.