挛Chữ đơn挛Phồn thể: [攣]luánNghĩa tiếng Việtxoắn; cong; quẹo1 chữ10 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xoắn2 cong3 quẹo4 bị chuột rútTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.痉挛jìngluán[痙攣]giật; co quắp; co thắt拘挛jūluán[拘攣]chuột rút; co thắt cơ; bóng gió: gò bó拘挛儿jūluánr[拘攣兒]biến thể er hoá của 拘挛 (jūluán)热痉挛rèjìngluán[熱痙攣]chuột rút do nhiệt气管痉挛qìguǎnjìngluán[氣管痙攣]co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản痛性痉挛tòngxìngjìngluán[痛性痙攣]chuột rút (cơ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →