Chữ đơn
掬
Nghĩa tiếng Việtđể cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 để cầm trong hai tay
- 2 lượng từ cho một hai bàn tay đầy
- 3 tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.