Chữ đơn
攘
Nghĩa tiếng Việt(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm
- 1 chữ
- 20 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) xắn tay áo
- 2 (văn học) từ chối; chống lại
- 3 (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm
- 4 (văn học) làm rối loạn
- 5 Đài Loan phát âm [rang2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 熙熙攘攘[hây hây nhường nhường]Cấp: HSK 7–9náo nhiệt (thành ngữ)
- 咕攘quẫy đạp; chuyển động
- 寇攘cướp phá và trộm cắp
- 攘辟đứng tránh; làm cho có lối
- 攘臂xắn tay áo (trong kích động)
- 攘场[攘場]rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
- 攘除loại bỏ; trừ khử; từ chối
- 攘夺[攘奪]cướp đoạt
- 攘诟[攘詬]rửa sạch nỗi ô nhục
- 攘袂hành động quyết tâm, vung tay áo
- 攘窃[攘竊]chiếm đoạt; đánh cắp
- 攘攘hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn