旌Chữ đơn旌jīngNghĩa tiếng Việtcờ biểu; biểu thị rõ1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cờ biểu2 biểu thị rõTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.旌德JīngdéJingde, một huyện ở Xuancheng 宣城 (Xuānchéng), An Huy旌旗jīngqícờ đuôi nheo; cờ biểu旌阳Jīngyáng[旌陽]quận Jingyang của thành phố Deyang 德阳市 (Déyángshì), Tứ Xuyên旌德县Jīngdé Xiàn[旌德縣]Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城 (Xuānchéng), An Huy旌阳区Jīngyángqū[旌陽區]quận Jingyang của thành phố Deyang 德阳市 (Déyángshì), Tứ XuyênTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →