Chữ đơnChữ đa âm
昌
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 昌盛Cấp: HSK 7–9thịnh vượng
- 阿昌Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
- 昌都Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo
- 昌吉Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州 (ChāngjíHuízúzìzhìzhōu), Tân Cương
- 昌江quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德镇市 (JǐngdézhènShì), Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam
- 昌江sông Trường, Giang Tây
- 昌乐[昌樂]huyện Changle ở Weifang 潍坊 (Wéifāng), Sơn Đông
- 昌黎Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (Qínhuángdǎo), Hà Bắc
- 昌明hưng thịnh; phát đạt
- 昌宁[昌寧]Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山 (Bǎoshān), Vân Nam
- 昌披biến thể của 猖披 (chāngpī)
- 昌平Changping, một quận của Bắc Kinh