Chữ đơnChữ đa âm
春
Phồn thể: [旾]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 春 (chūn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 春天[xuân thiên]Cấp: HSK 3mùa xuân
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
- 青春期[thanh xuân kì]Cấp: HSK 6tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
- 新春[tân xuân]Cấp: HSK 7–9đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
- 长春[長春]Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省 (JílínShěng) ở đông bắc Trung Quốc
- 春饼[春餅]bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc
- 春播(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân
- 春蚕[春蠶]Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾 (MáoDùn)
- 春岑Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)
- 春茶lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
- 春凳(cũ) ghế băng gỗ
- 春分Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan