Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

春

Phồn thể: [旾]
chūn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 春 (chūn)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 春 (chūn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

春

Chūn
Nghĩa tiếng Việthọ [Chun1]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Chun1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

春

chūn
Nghĩa tiếng Việtmùa xuân; vui tươi; hân hoan
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mùa xuân
  2. 2 vui tươi
  3. 3 hân hoan
  4. 4 trẻ trung
  5. 5 tình yêu
  6. 6 dục vọng
  7. 7 sự sống

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập