晤Chữ đơn晤wùNghĩa tiếng Việtgặp gỡ (xã hội)1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 gặp gỡ (xã hội)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.会晤huìwù[會晤][hội cữ]Cấp: HSK 7–9gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị聚晤jùwùgặp gỡ (nhóm xã hội)面晤miànwùphỏng vấn; gặp gỡ晤面wùmiàngặp (trực tiếp); gặp ai đó晤谈wùtán[晤談]nói chuyện trực tiếp; cuộc gặp; gặp mặt泰晤士Tàiwùshìbáo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn首脑会晤shǒu2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)nǎohuìwù[首腦會晤]cuộc họp lãnh đạo泰晤士报Tàiwùshì Bào[泰晤士報]báo The Times泰晤士河Tàiwùshì Hésông ThamesTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →