Chữ đơn
暑
Nghĩa tiếng Việtnóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nóng
- 2 nắng nóng
- 3 nhiệt mùa hè
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暑假[thử giả]Cấp: HSK 4kỳ nghỉ hè
- 中暑[trung thử]Cấp: HSK 6bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
- 避暑[tị thử]Cấp: HSK 7–9nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
- 处暑[處暑]Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
- 大暑Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
- 酷暑nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
- 冒暑trúng nắng (y học cổ truyền)
- 受暑bị say nắng; bị kiệt sức vì nắng
- 暑促khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
- 暑期thời gian nghỉ hè
- 暑气[暑氣]nhiệt (mùa hè)
- 暑热[暑熱]thời tiết nóng (mùa hè)