Chữ đơn
曼
Nghĩa
- 1 đẹp
- 2 lớn
- 3 dài
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阿曼Oman
- 安曼Amman, thủ đô của Jordan
- 费曼[費曼]Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
- 雷曼Lehman hoặc Leymann (tên)
- 黎曼G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
- 曼波điệu nhảy mambo (từ mượn)
- 曼城Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
- 曼岛[曼島]Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 马恩岛 (Mǎ'ēnDǎo)
- 曼谷Bangkok, thủ đô của Thái Lan
- 曼联[曼聯]Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
- 奈曼kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 柔曼mềm mại; nhẹ nhàng