Houzii
← Từ điển
Từ ghép

最好是

zuìhǎoshì
Nghĩa tiếng Việt(như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦 (la)) (khẩu ngữ) Ừ, phải rồi! Làm như thật ấy!
  • 3 chữ
  • 27 nét

Nghĩa

  1. 1 (như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦 (la)) (khẩu ngữ) Ừ, phải rồi! Làm như thật ấy!

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập