Houzii
← Từ điển
Từ ghép

有本事

yǒu (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)běnshiSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtcó gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就 (jiù)) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我 (yǒuběnshijiùdǎwǒ) Giỏi thì đánh tôi đi!
  • 3 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 có gì đó cần thiết
  2. 2 (thông tục) (thường theo sau bởi 就 (jiù)) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.
  3. 3 Ví dụ: 有本事就打我 (yǒuběnshijiùdǎwǒ) Giỏi thì đánh tôi đi!

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập