Houzii
← Từ điển
Từ ghép

机宜

Phồn thể: [機宜]
jīyí
Nghĩa tiếng Việthướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)
  • 2 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa