Chữ đơn
杵
Nghĩa
- 1 cái chày
- 2 chọc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 金刚杵[金剛杵]chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)
- 磨杵成针[磨杵成針]mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
- 铁杵成针[鐵杵成針]xem 磨杵成针 (móchǔchéngzhēn)
- 血流漂杵máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu
- 只要功夫深,铁杵磨成针[只要功夫深,鐵杵磨成針]Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành chăm chỉ