Houzii
← Từ điển
Từ ghép

只要功夫深,铁杵磨成针

Phồn thể: [只要功夫深,鐵杵磨成針]
zhǐyàogōngfushēntiě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)chǔmóchéngzhēnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng ViệtNếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành chăm chỉ
  • 11 chữ
  • 3 nghĩa