Chữ đơnChữ đa âm
梅
Nghĩa tiếng Việtmận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 mận
- 2 hoa mơ
- 3 mơ Nhật Bản (Prunus mume)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 梅花[mai hoa]Cấp: HSK 6hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
- 话梅[話梅]mứt mơ; mơ muối
- 黄梅[黃梅]huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc
- 腊梅[臘梅]hoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecox
- 蜡梅[蠟梅]biến thể của 腊梅 (làméi)
- 梅毒bệnh giang mai
- 梅红[梅紅]màu hồng hơi đỏ
- 梅江quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
- 梅林Merlin
- 梅洛Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot
- 梅派Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅兰芳 (MéiLánfāng)
- 梅瑟Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)