Chữ đơn
梢
Nghĩa
- 1 đầu cành
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 树梢[樹梢]Cấp: HSK 7–9ngọn cây; đỉnh ngọn cây
- 盯梢theo dõi ai; bám đuôi; theo sát
- 钉梢[釘梢]theo dõi; theo sát; bám đuôi
- 发梢[髮梢]ngọn tóc
- 后梢[後梢]đuôi tàu
- 眉梢đầu lông mày
- 末梢đầu mút; cuối; vài ngày cuối
- 梢公biến thể của 艄公 (shāogōng)
- 尾梢phần cuối; kết thúc; rất cuối
- 眼梢khóe mắt gần thái dương
- 末梢神经[末梢神經]dây thần kinh ngoại biên
- 白尾梢虹雉(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)