Từ ghép
棋逢对手
Phồn thể: [棋逢對手]Nghĩa
- 1 kỳ phùng địch thủ
- 2 gặp đối thủ ngang tài
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.