榈Chữ đơn榈Phồn thể: [櫚]lǘNghĩa tiếng Việtcây cọ1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cây cọTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.棕榈zōnglǘ[棕櫚]cây cọ锯棕榈jùzōnglǘ[鋸棕櫚]cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)棕榈襞zōnglǘbì[棕櫚襞](giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae棕榈科zōnglǘkē[棕櫚科]họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau棕榈属zōnglǘshǔ[棕櫚屬]chi cây cọ (Areca spp.)棕榈树zōnglǘshù[棕櫚樹]cây cọ棕榈油zōnglǘyóu[棕櫚油]dầu cọTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →