Chữ đơn
橘
Nghĩa tiếng Việtquýt (Citrus reticulata); quýt hồng
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 quýt (Citrus reticulata)
- 2 quýt hồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 橘子[quất tí]Cấp: HSK 5quýt
- 柑橘trái cây họ cam quýt
- 枸橘thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)
- 金橘quất; viết cũng là 金桔 (jīnjú)
- 橘柑quýt; cam
- 橘红[橘紅]màu cam; vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 橘录[橘錄]phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韩彦直 (HánYànzhí)
- 橘络[橘絡]xơ của quả quýt
- 橘色màu cam
- 橘树[橘樹]cây cam quýt
- 橘味hương vị quýt; yuri (thể loại văn học với mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục đồng tính nữ)
- 越橘quả cowberry; quả việt quất