Từ ghép
水准仪
Phồn thể: [水準儀]Nghĩa
- 1 thiết bị đo mức ngang
- 2 thước thủy
- 3 bộ đo cao độ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.