Chữ đơn
汀
Nghĩa tiếng Việtbãi cát; cồn cát; chỗ cạn
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bãi cát
- 2 cồn cát
- 3 chỗ cạn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 长汀[長汀]Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 昆汀Quentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
- 水汀hơi nước (tiếng Thượng Hải)
- 汀曲chỗ uốn của dòng suối
- 汀线[汀線]đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển
- 汀洲bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối
- 汀渚bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước
- 奥斯汀[奧斯汀]Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas
- 长汀县[長汀縣]huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 克汀病bệnh đần độn
- 水门汀[水門汀]xi măng (tiếng Thượng Hải) (từ mượn)
- 西斯汀Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯廷