Chữ đơn
沁
Nghĩa
- 1 thấm
- 2 rỉ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 边沁[邊沁]Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh
- 玛沁[瑪沁]huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州 (Guǒluòzhōu), Thanh Hải
- 沁入(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm
- 沁水huyện Qinshui ở Jincheng 晋城 (Jìnchéng), Sơn Tây
- 沁县[沁縣]huyện Qin thuộc Changzhi 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 沁阳[沁陽]Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
- 沁源huyện Qingyuan thuộc Changzhi 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 喀喇沁Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝阳 (Cháoyáng), Liêu Ninh
- 科尔沁[科爾沁]Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通辽市 (Tōngliáoshì), Nội Mông
- 马克沁[馬克沁]Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
- 玛沁县[瑪沁縣]huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州 (Guǒluòzhōu), Thanh Hải
- 沁水县[沁水縣]huyện Qinshui thuộc Jincheng 晋城 (Jìnchéng), Sơn Tây