Từ ghép
科尔沁
Phồn thể: [科爾沁]Nghĩa tiếng ViệtHorqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通辽市 (Tōngliáoshì), Nội Mông
- 3 chữ
- 21 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng
- 2 khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通辽市 (Tōngliáoshì), Nội Mông
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 科尔沁区[科爾沁區]khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通辽市 (Tōngliáoshì), Nội Mông
- 阿鲁科尔沁[阿魯科爾沁]cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông
- 阿鲁科尔沁旗[阿魯科爾沁旗]cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông
- 科尔沁左翼后[科爾沁左翼後]cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 科尔沁左翼中[科爾沁左翼中]Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 科尔沁右翼前旗[科爾沁右翼前旗]Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 兴安盟 (Xīng'ānméng), đông Nội Mông
- 科尔沁右翼中旗[科爾沁右翼中旗]Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 兴安盟 (Xīng'ānméng), đông Nội Mông
- 科尔沁左翼后旗[科爾沁左翼後旗]cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 科尔沁左翼中旗[科爾沁左翼中旗]Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông