Chữ đơn
泽
Phồn thể: [澤]Nghĩa tiếng Việthồ; bể (nước); ánh kim loại
- 1 chữ
- 8 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 hồ
- 2 bể (nước)
- 3 ánh kim loại
- 4 ân huệ
- 5 ẩm ướt
- 6 mọng nước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 光泽[光澤][quang rạch]Cấp: HSK 7–9độ bóng; độ sáng
- 光泽[光澤]Cấp: HSK 7–9huyện Guangze ở Nam Bình 南平 (Nánpíng) Phúc Kiến
- 沼泽[沼澤][trẻo rạch]Cấp: HSK 7–9đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước
- 安泽[安澤]huyện Anze ở Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 白泽[白澤]Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại
- 川泽[川澤]đầm lầy; bùn lầy
- 恩泽[恩澤]ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
- 丰泽[豐澤]Phong Trạch, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市 (QuánzhōuShì), Phúc Kiến
- 福泽[福澤]phúc lành
- 荷泽[荷澤]đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏泽 (Hézé) thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 菏泽[菏澤]thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông
- 洪泽[洪澤]huyện Hongze, Hoài An 淮安 (Huái'ān), Giang Tô