Chữ đơnChữ đa âm
浣
Nghĩa tiếng Việtrửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 rửa
- 2 xả
- 3 bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
- 4 tiếng Đài Loan đọc là [huan3]
- 5 cũng đọc là [wan3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 浣涤[浣滌]rửa; xả
- 浣女người giặt đồ
- 浣纱[浣紗]giặt lụa
- 浣洗giặt (quần áo)
- 浣熊gấu mèo (Procyon lotor)
- 浣雪rửa sạch oan khuất
- 浣衣giặt quần áo
- 浣濯rửa; tráng
- 上浣mười ngày đầu của tháng âm lịch
- 下浣mười ngày cuối của tháng âm lịch
- 浣纱记[浣紗記]Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
- 火浣布vải amiang