Chữ đơnChữ đa âm
涅
Nghĩa tiếng Việt(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen)
- 2 (văn học) nhuộm đen
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海涅Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức
- 涅白trắng đục
- 涅槃niết bàn (Phật giáo)
- 涅磐biến thể của 涅槃 (nièpán)
- 涅石phèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)
- 涅瓦sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
- 入涅nhập niết bàn (Phật giáo)
- 羽涅phèn chua; alonit (y học cổ truyền)
- 格涅沙Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)
- 涅盘经[涅槃經]kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính.
- 涅瓦河sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
- 埃涅阿斯Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil