Chữ đơn
滕
Nghĩa tiếng Việtchư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
- 2 quận Teng ở Sơn Đông
- 3 họ [Teng2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 滕家thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕县[滕縣]Huyện Đằng ở Sơn Đông
- 滕州Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 枣庄 (Zǎozhuāng), Sơn Đông
- 霍尔滕[霍爾滕]Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
- 滕家镇[滕家鎮]thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕王阁[滕王閣]Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (YuèyángLóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (HuánghèLóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc
- 滕州市Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 枣庄 (Zǎozhuāng), Sơn Đông
- 滕斯贝格[滕斯貝格]Thành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)