Chữ đơn
漠
Nghĩa
- 1 sa mạc
- 2 không quan tâm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沙漠[sa mạc]Cấp: HSK 5sa mạc
- 冷漠[lạnh mạc]Cấp: HSK 7–9lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ
- 漠然[mạc nhiên]Cấp: HSK 7–9thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
- 大漠sa mạc
- 淡漠lãnh đạm; thờ ơ; không thông cảm
- 广漠[廣漠]rộng lớn và trống vắng
- 荒漠sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
- 落漠biến thể của 落寞 (luòmò)
- 漠北Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)
- 漠河huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
- 漠䳭(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
- 漠南Mông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan