Chữ đơn
潇
Phồn thể: [瀟]Nghĩa tiếng Việt(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (nước) sâu và trong
- 2 (gió mưa) gào thét dữ dội
- 3 (mưa nhẹ) lộp độp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.