Chữ đơn
焉
Nghĩa
- 1 ở đâu
- 2 như thế nào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 焉耆huyện Yanqi ở Tân Cương
- 焉知(văn học) làm sao mà biết?
- 异焉[異焉]cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
- 于焉[於焉](cổ điển) xem 于是 (yúshì)
- 焉耆县[焉耆縣]huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 功莫大焉không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)
- 心不在焉lơ đãng; mải mê; không tập trung
- 焉耆盆地Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
- 有子存焉Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc
- 语焉不详[語焉不詳]nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết
- 割鸡焉用牛刀[割雞焉用牛刀]nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng viết là 杀鸡焉用牛刀 (shājīyānyòngniúdāo)
- 杀鸡焉用牛刀[殺雞焉用牛刀]đừng dùng dao mổ trâu để giết gà