Từ ghép
牌坊
Nghĩa
- 1 cổng vòm tưởng niệm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贞节牌坊[貞節牌坊]cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
- 既要当婊子又要立牌坊[既要當婊子又要立牌坊]xem 又想当婊子又想立牌坊 (yòuxiǎngdāngbiǎoziyòuxiǎnglìpáifāng)
- 又想当婊子又想立牌坊[又想當婊子又想立牌坊]nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì