Chữ Hán
牌
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bàiquân mạt chược; lá bài; quân cờ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 片 + 卑
- Phần chỉ nghĩa: 片
- Phần chỉ âm: 卑
Từ có chữ này
- 牌子Âm Hán Việt: bài tíbiển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệuHSK 4
- 名牌Âm Hán Việt: danh bàithương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tênHSK 5
- 品牌Âm Hán Việt: phẩm bàitên thương hiệu; nhãn hiệuHSK 5
- 奖牌Âm Hán Việt: thưởng bàihuy chương (được trao như giải thưởng)HSK 6
- 金牌Âm Hán Việt: kim bàihuy chương vàngHSK 6
- 铜牌Âm Hán Việt: đồng bàihuy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vvHSK 6
- 银牌Âm Hán Việt: ngân bàihuy chương bạcHSK 6
- 招牌Âm Hán Việt: chiêu bàibảng hiệu; biển hiệu; danh tiếng của doanh nghiệpHSK 7–9
- 牌照Âm Hán Việt: bài chiếugiấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xeHSK 7–9
- 王牌Âm Hán Việt: vương bàiquân át chủ bàiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.